BOOMBOX COMMUNITY

Onah English

English Learning Resources

  • Vocabulary
  • Grammar Point
  • Reading
  • Listening
  • Speaking
  • Writing

  1. Home
  2. Grammar Point

Grammar Point

Recent
  • Most Voted
  • Most Viewed
  • Most Discussed
  • Recent
  • Featured
  • Random
  • Most Shared
Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple): Cấu trúc, Quy tắc, Cách dùng, Lỗi sai và Bài tập
100

Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple): Cấu trúc, Quy tắc, Cách dùng, Lỗi sai và Bài tập

Câu bị động (Passive voice)
130

Câu bị động (Passive voice)

Từ để hỏi trong tiếng Anh (Question Words): Cách dùng, Ví dụ & Bài tập
210

Từ để hỏi trong tiếng Anh (Question Words): Cách dùng, Ví dụ & Bài tập

  • 120
    Grammar Point

    Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)

    1. Mệnh đề quan hệ là gì? Mệnh đề quan hệ là các mệnh đề phụ được sử dụng để cung cấp thêm thông tin...

  • 190
    Grammar Point

    Liên từ nhượng bộ và tương phản (Conjunctions of Contrast)

    Khi học tiếng Anh, nhiều người thường xuyên bối rối khi phải sử dụng các liên từ nhượng bộ và tương phản (Conjunctions of Contrast)....

  • 130
    Grammar Point

    Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional)

    Second Conditional (Câu điều kiện loại 2): Công thức, Cách dùng, Ví dụ & Bài tập Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional) thường được...

  • 130
    Grammar Point

    Adjectives and prepositions: Cách dùng, phân biệt nhanh, ví dụ & bài tập

    Adjective + Preposition: Cách dùng, phân biệt nhanh, ví dụ & bài tập Adjective + Preposition là các cụm cố định kiểu “be afraid of”,...

  • 140
    Grammar Point

    Phân biệt Present Continuous với Stative Verbs – Cách Dùng & Bài Tập Thực Tế

    1. Vì sao bạn dễ nhầm lẫn? Trong tiếng Anh, thì Present Continuous (am/is/are + V-ing) được dùng để mô tả hành động đang diễn...

  • 210
    Grammar Point

    Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

    📘 Present Continuous Tense (Thì hiện tại tiếp diễn) – Cách dùng, Công thức, Ví dụ thực tế 1. Định nghĩa ngắn gọn, dễ hiểu...

  • Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple): Cấu trúc,...

    Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple): Cấu trúc,...

  • Câu bị động (Passive voice)

    Câu bị động (Passive voice)

  • Word Formation: Cấu tạo từ trong Tiếng Anh

    Word Formation: Cấu tạo từ trong Tiếng Anh

  • Word Formation của Sense – Nghĩa và Ví...

    Word Formation của Sense – Nghĩa và Ví...

  • Từ để hỏi trong tiếng Anh (Question Words):...

    Từ để hỏi trong tiếng Anh (Question Words):...

  • Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)

    Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)

  • Liên từ nhượng bộ và tương phản (Conjunctions...

    Liên từ nhượng bộ và tương phản (Conjunctions...

  • Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional)

    Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional)

  • Adjectives and prepositions: Cách dùng, phân biệt nhanh,...

    Adjectives and prepositions: Cách dùng, phân biệt nhanh,...

  • Phân biệt Present Continuous với Stative Verbs –...

    Phân biệt Present Continuous với Stative Verbs –...

  • Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

    Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)

    Xem thêm
    ___________

  • Word Formation
  • Ngữ pháp thiết yếu
  • Từ vựng theo chủ đề
© 2026 All Rights Reserved

log in

[nextend_social_login]

Captcha!
Forgot password?
Don't have an account?
sign up

forgot password

Back to
log in

sign up

[nextend_social_login]

Captcha!
Back to
log in