Bài tập các thì trong tiếng Anh (Tense)


Giải thích

🔖 Cách dùng các thì trong tiếng Anh (Tense)

1. Thì hiện tại (Present Tenses)

a. Present Simple (Hiện tại đơn)

  • Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, lịch trình.
  • Công thức: S + V(s/es)
  • Ví dụ: She goes to school every day.

b. Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)

  • Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc tạm thời.
  • Công thức: S + is/are/am + V-ing
  • Ví dụ: I am studying English now.

c. Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)

  • Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn liên quan hiện tại, kinh nghiệm, kết quả.
  • Công thức: S + have/has + V3/ed
  • Ví dụ: She has visited Japan twice.

d. Present Perfect Continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

  • Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (nhấn mạnh sự liên tục).
  • Công thức: S + have/has + been + V-ing
  • Ví dụ: I have been waiting for you for an hour.

2. Thì quá khứ (Past Tenses)

a. Past Simple (Quá khứ đơn)

  • Hành động đã kết thúc trong quá khứ, có thời gian xác định.
  • Công thức: S + V2/ed
  • Ví dụ: They watched a movie last night.

b. Past Continuous (Quá khứ tiếp diễn)

  • Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
  • Công thức: S + was/were + V-ing
  • Ví dụ: I was reading when he came.

c. Past Perfect (Quá khứ hoàn thành)

  • Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
  • Công thức: S + had + V3/ed
  • Ví dụ: She had finished her work before I arrived.

d. Past Perfect Continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

  • Hành động diễn ra liên tục trước một thời điểm/hành động khác trong quá khứ.
  • Công thức: S + had + been + V-ing
  • Ví dụ: They had been waiting for 2 hours before the bus came.

3. Thì tương lai (Future Tenses)

a. Future Simple (Tương lai đơn)

  • Dự đoán, quyết định tức thì, hứa hẹn.
  • Công thức: S + will + V-inf
  • Ví dụ: I will call you tomorrow.

b. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn)

  • Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong tương lai.
  • Công thức: S + will + be + V-ing
  • Ví dụ: This time tomorrow, I will be flying to Paris.

c. Future Perfect (Tương lai hoàn thành)

  • Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.
  • Công thức: S + will + have + V3/ed
  • Ví dụ: By 2026, she will have graduated.

d. Future Perfect Continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn)

  • Hành động diễn ra liên tục đến một thời điểm trong tương lai.
  • Công thức: S + will + have + been + V-ing
  • Ví dụ: By next month, I will have been working here for 5 years.


Like it? Share with your friends!

What's Your Reaction?

hate hate
0
hate
confused confused
0
confused
fail fail
0
fail
fun fun
0
fun
geeky geeky
0
geeky
love love
0
love
lol lol
0
lol
omg omg
0
omg
win win
0
win
Onah

0 Comments

Your email address will not be published. Required fields are marked *