Giải thích
📘 Bảng công thức: Present Continuous Passive
| Cấu trúc | Active (Chủ động) | Passive (Bị động) |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + am/is/are + V-ing + O | S + am/is/are + being + V3/ed (+ by O) |
| Phủ định | S + am/is/are + not + V-ing + O | S + am/is/are + not being + V3/ed (+ by O) |
| Nghi vấn (Yes/No) | Am/Is/Are + S + V-ing + O ? | Am/Is/Are + S + being + V3/ed (+ by O) ? |
| Nghi vấn (Wh-) | Wh- + am/is/are + S + V-ing + O ? | Wh- + am/is/are + S + being + V3/ed (+ by O) ? |
🔹 Ví dụ minh họa
- Khẳng định:
- Active: She is cleaning the room.
- Passive: The room is being cleaned (by her).
- Phủ định:
- Active: He is not repairing the car.
- Passive: The car is not being repaired.
- Nghi vấn (Yes/No):
- Active: Are they painting the house?
- Passive: Is the house being painted (by them)?
- Nghi vấn (Wh-):
- Active: What are they discussing?
- Passive: What is being discussed?
👉 Mẹo nhớ nhanh:
- Passive = động từ to be (am/is/are) + being + V3/ed.
- “being” chính là dấu hiệu để nhận ra Continuous Passive.
0 Comments