Giải thích
🔑 Mẹo phân biệt V-ing và to V
1. Khi nào dùng to V
👉 Thường chỉ mục đích, dự định, kế hoạch trong tương lai.
- Sau các động từ: want, decide, need, hope, plan, agree, promise, offer, expect…
2. Khi nào dùng V-ing
👉 Thường chỉ hành động đã quen, sở thích, thói quen hoặc hoạt động tổng quát.
- Sau các động từ: enjoy, finish, avoid, suggest, admit, mind, keep, practice, consider, deny…
- Ví dụ: He enjoys playing football.
- Sau giới từ (in, on, at, of, about, with, without, before, after…):
- Ví dụ: She is interested in learning English.
- Ví dụ: Before going to school, he had breakfast.
- Sau một số cụm: It’s no use…, It’s worth…, can’t help…, look forward to…
- Ví dụ: I can’t help laughing at his joke.
🔹 Động từ thường đi với to V
| Động từ | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| want to V | muốn làm gì | She wants to go shopping. |
| decide to V | quyết định làm gì | They decided to visit their grandparents. |
| hope to V | hi vọng làm gì | We hope to travel abroad. |
| need to V | cần làm gì | I need to buy a new pen. |
| agree to V | đồng ý làm gì | He agreed to help me. |
| promise to V | hứa làm gì | She promised to call me. |
| offer to V | đề nghị làm gì | He offered to carry my bag. |
| plan to V | lên kế hoạch làm gì | We plan to have a picnic. |
🔹 Động từ thường đi với V-ing
| Động từ | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| enjoy V-ing | thích làm gì | He enjoys reading books. |
| suggest V-ing | gợi ý làm gì | She suggested going to the cinema. |
| finish V-ing | hoàn thành việc gì | They finished doing their homework. |
| avoid V-ing | tránh làm gì | She avoided talking about the problem. |
| admit V-ing | thừa nhận làm gì | He admitted cheating in the exam. |
| mind V-ing | phiền làm gì | Do you mind opening the window? |
| keep V-ing | tiếp tục làm gì | She kept studying all night. |
| be interested in V-ing | quan tâm đến | She is interested in learning English. |
0 Comments